CÔNG TY TNHH HỆ THỐNG MẠNG CNTT VIỆT NAM (VNIT-CS)

Liên hệ: 024-62920497; 0912152390 ; sales@vncs.com.vn; vietnh@vncs.com.vn; Website: VNCS.COM.VN; DAOTAOCNTT.ORG

Font Size

SCREEN

Profile

Direction

Menu Style

Cpanel

 

VNIT ĐANG CÓ CÁC THIẾT BỊ mạng  CISCO VÀ HÃNG KHÁC  VỪA CẬP NHẬP MỚI NHẤT:

HÌNH THỨC CÒN RẤT MỚI, ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG VÀ GIÁ TỐT, CÓ BẢO HÀNH. 

  

1. Các thiết bị mới nhất tại VNIT - HCM:

Cisco Switch:  WS-C2960G-24TC-L  ;  Cisco Switch SG92-16
IP-Phone: Polycom SoundPoint IP331 ; Polycom SoundPoint IP650
Access point: DrayTek Vigor AP910C
Draytek Switch:  VigorSwitch P1090
HP Switch: HP 1420-24G-2SFP  ;  HP 1910-8G - JG348A ;  HP 1910-8G-PoE+ (65W) - JG349A
Access point: Aerohive Hive AP 120

2. Các thiết bị nổi bật tại VNIT- HCM:

Cisco Switch:  WS-C2960G-24TC-L 
NexG Vforce 2400
Cisco Router 3825 & 3845
CISCO Router 3945 V2
Cisco SFP-10G-SR
Cisco Switch WS-C2960G-24TC-L
 

==========================================

3. Các thiết bị Cisco tại VNIT- Hà Nội: 

  • CISCO SWITCH CATALYST 4506-E: bao gồm WS-X4515,WS-X4506-GB-T, WS-C4548-GB-RJ45
  • CISCO SWITCH CATALYST 2960-24  (WS-C2960-24TT).
  • Cisco Switch WS-C2960G-24TC-L  & Cisco Switch SG92-16
  • Cisco Switch Catalyst 3560-24 PoE (WS-C3560-24PS-S)
  • CISCO SWITCH SMALL BUSINESS:
  •        CISCO SD208 8 PORT ; CISCO SD216  16 PORT ; CISCO SF-100 8-16-24 PORT. 
  • CISCO ACCESSPOINT AIR-AP2702I-UXK9
  • Cisco Router ISR 1841;   Cisco Router ISR 2901, 2911  ;  Cisco ISR 2801 & 2811
  • CISCO ROUTER ISR 3945 & 3945-V2
  • CISCO ROUTER ISR 881 & 867VAE-K9
  • INTERFACE CARD: CISCO BRI 4B-S/T; CISCO C2960S-STACK.
  • MODUL:   BROCADE 8G SW ;   CISCO 512 CF FLASH ;    CISCO FET-10G ;    CISCO GLC-SX-MM ;      CISCO MGBSX1 ;    
  •  Cisco Firewall+VPN ASA 5510, 5515X,  5520, Card CSC-SSM
  • Cisco Firewall+VPN thế hệ mới ASA 5506X
  •  Cisco IP Phone: 7961G-GE, 7941G-GE,.. 

Hãng khác:

  • HUAWEI ROUTER AR 28-80-AC-2  ;   Modem Aethra  SHDSL AC 2033 (Italia)
  • Polycom SoundPoint IP331 ; Polycom SoundPoint IP650
  • DrayTek Vigor AP910C   ;  Draytek VigorSwitch P1090
  • HP Switch 1420-24G-2SFP ; HP 1910-8G - JG348A  ; HP 1910-8G-PoE+ (65W) - JG349A
  • Raisecom RC953-FE8E1  ;  Raisecom RC831-60-FV35-S2-DC;      Inmidas MEL-80B
  • Aerohive HiveAP 120 ;  Nortel switch 460-24T-PWR
  • ADC Krone Patch Panel 24 port Cat 5E

===========================================

Xem chi tiết danh sách các thiết bị  & cấu hình chi tiết mỗi thiết bị  bên dưới:

1. CISCO SWITCH CATALYST 4506-E  CÓ CẤU HÌNH NHƯ SAU:

Bộ Cisco Switch 4506:   Bao gồm các thành phần sau:

       - Chassic WS-C4506-E:   06 Slots +02 AC Power Supply (1000W)  100-240V.

       - 01 x Supervisor 4 (WS-X4515) 64GBps,  02 GE (GBIC) ports uplinks.

       -  01 x Line card  (WS-X4506-GB-T) 06 GE Ports  (SFP / RJ45) support full PoE (15,4W).

       - 02 x Line card (WS-C4548-GB-RJ45) 48 GE ports (RJ45).

 Supervisor 4 (WS-X4515):  Switching hardware Layers 2–4 (64 Gbps- 48 Mpps) ;02 GE (GBIC) ports uplinks.

 * Line card  (WS-X4506-GB-T): Cấu hình06 GE Ports  (SFP) ; 06 GE (RJ45) support full PoE (15,4W); full line-rate  switching on all ports. Design connect to Servers, Switch Access, IP Phone, Wireless, Video Conferencing,..

Line card (WS-C4548-GB-RJ45): .  48 GE ports (RJ45) connect to PC. 

 


Ngoài ra còn các line card khác để bán riêng:

* Cisco Linecard WS-X4306-GB:  06  GE  GBIC Quang  (1000Mbps)

Linecard WS-X4448-GB-SFP: 48 port GE SFP quang (1000 Mbps)

 

3. Cisco Router ISR 1841 :  

 GIAO DIỆN: 02 FE( 100 MBPS) WAN PORTS + 02 SERIAL WAN PORTS;  02 X HWIC SLOTS.

CISCO 1841 ROUTER ĐỊNH TUYẾN KẾT NỐI ĐƯỜNG TRUYỀN TÍCH HỢP MÃ HÓA BẰNG PHẦN CỨNG CÓ HIỆU SUẤT MẠNH, VỚI HỆ ĐIỀU HÀNH CISCO IOS AN NINH HỖ TRỢ  INTRUSION PREVENTION SYSTEM (IPS), FIREWALL, VPN (3DES/AES), SSL WEB VPN, DYNAMIC MULTIPOINT VPN (DMVPN), GET VPN, EASY VPN, NAC FOR ANTIVIRUS DEFENSE.  BỘ NHỚ : 64 MB (FLASH); 256 MB RAM 

Xem chi tiết catalog sản phẩm Cisco Router ISR 1841 trên website Cisco.com

  

4. CISCO SWITCH CATALYST 2960-24  (WS-C2960-24TT):  24 FE (100MBPS) PORTS + 02 GE (1000 MBPS). 

CISCO SWITCH CATALYST 2960-24  (WS-C2960-24TC-L):  24 FE (100MBPS) PORTS + 02 GE (SPF/RJ45). 

5. Cisco Switch Catalyst 3560-24 PoE (WS-C3560-24PS-S):  24 FE (100Mbps) PoE ports  + 02 SFP GE (1000 Mbps).

6.  Modem Aethra  SHDSL AC 2033 (Italia)

E1 G.703/G.704 interface (RJ-45);  V.35 (connect to DTE); RS-232 console.
SHDSL up to 4Mbps(4-wire). Mode: CES (Circuit Emulation Service); Frame Relay to ATM; Cell bridging; TDM; Simultaneous Circuit Emulation and Frame Relay to ATM interworking services on E1 and serial interface 

 

2. CÁC THIẾT BỊ CISCO KHÁC VỪA NHẬP VỀ:

* CISCO ACCESSPOINT AIR-AP2702I-UXK9:  (NGUYÊN HỘP, MỚI 100%, KHÔNG KÈM PART SẮT TREO THIẾT BỊ).

*  CISCO ROUTER ISR 3945-V2

*  CISCO ROUTER ISR 3845

*  CISCO ROUTER ISR 867VAE-K9:

  LAN INTERFACES: 1 GE + 4-PORT 10-/100-MBPS MANAGED SWITCH. WAN INTERFACES: GE / MULTIMODE VDSL2/ADSL2+ OVER BASIC TELEPHONE SERVICE.

HUAWEI ROUTER AR 28-80-AC-2

* CISCO SWITCH SMALL BUSINESS:

          CISCO SD208 8 PORT ; CISCO SD216  16 PORT ; CISCO SF-100 8-16-24 PORT. 

* INTERFACE CARD: CISCO BRI 4B-S/T; CISCO C2960S-STACK.

* MODUL:   BROCADE 8G SW ;   CISCO 512 CF FLASH ;    CISCO FET-10G ;    CISCO GLC-SX-MM ;      CISCO MGBSX1 ;    

 CISCO PWR-3900-AC ;

   IBM 44W4411 10GB 850NM SFP+ PLRXPL-SC-S43-91 (3TRIEU);  

  MEM1841-128 128MB VIKING COO USA (950K).

===========================================

 Danh sách thiết bị Cisco khác  tại Công ty VNIT
Ghi chú: giá cả (chưa Thuế VAT).
A.  Cisco Firewall:

1. Cisco Firewall+VPN ASA 5520 : 

cấu hình 04 GE (1000Mbps) + 01 FE (100 Mbps) ports, Hiệu suất xử lý: 450 Mbps.  Giá bán: 18,5 triệu (chất lượng 97%, bảo hành 6 tháng).

Xem thêm catalog trên website Cisco => Cisco ASA 5500 Adaptive Security Appliance2. Cisco Firewall+VPN thế hệ mới ASA 5506X :

Hàng mới 100%, Nguyên hộp chính hãng, đầy đủ phụ kiện. Bảo hành 12 tháng.
Xem thêm catalog trên website Cisco => Cisco ASA with FirePOWER Services
 
B.Danh sách thiết bị Cisco Switch Layer 2 và MultiLayer 2-3-4:
01. Cisco SG200-26 Gigabit Smart Switch  (Mới 100%, Nguyên hộp):  26 Port GE (1000Mbps) + 2 GE combo (SFP/RJ45). có số lượng nhiều

02.1 CISCO SWITCH SG92-24 : COMPACT 24-PORT GIGABIT SWITCH. 

 

 

 

2.2 Cisco Switch Catalyst 2960-24TT-L: 

24 FE (100MBPS) + 02 GE (1000MBPS) RJ45.

03. Cisco Switch 2960G-24   (WS-C2960G-24TC-L): 

24 PORT GE (1000M) + 04 GE COMBO (SPF/RJ45). GIÁ 10,5 TRIỆU.

04. Cisco Switch 2960S-24TS   (WS-C2960S-24TS-L): 

24 PORT GE (1000M) + 04 GE (SPF). 

05. Cisco Switch Layer 3: WS-C3550-24-SMI:

24 10/100 PORTS AND 2 GBIC GE, STANDARD MULTILAYER IMAGE. 

06.1 Cisco Switch 3560-48TS Multilayer IP Base (WS-C3560-48TS-S):

48 PORT FE (100 MBPS) + 04 GE SPF.  IOS  IP BASE.  

06.2 Cisco Switch 3560-48TS Multilayer IP Services (WS-C3560-48TS-E):

48 PORT FE (100 MBPS) + 04 GE SPF.  IOS  IP SERVICES.  

07.Cisco Switch 4948 Mutilyer Layer 2-3-4 (WS-C4948-S):

48 PORTS 1000 MBPS (GE) + 04 GE (SFP), IP BASE SOFTWARE.    HIỆU SUẤT: 96 GBPS, 72 MPPS LAYER 3 AND 4 FORWARDING. STATIC IP ROUTING. IP ROUTING (EIGRP, OSPF, RIP, AND RIPV2).

Links Catalog Cisco Switch 4948.

08. Cisco Switch WS-C3750G-48TS-S (MultiLayer): 

48 PORTS 1000MBPS (GE) + 04 SPF (GE) UPLINKS.

09.CISCO METRO ETHERNET ME-3400G-2CS-A:  (MỚI 100%, NGUYÊN HỘP). 02 PORT GE 1000MBPS COMBO (SPF/RJ45). 

 

10. SWITCH POE  CISCO WS-C3560V2-24PS-S: 24 PORT POE (100MBPS)+ 02 SFP (GE).

24 Ethernet 10/100 ports and 2 SFP-based Gigabit Ethernet ports
• 370W available for PoE, allowing 15.4W to all ports
 multilayer switch,IPv6, IP Base software feature set

11. CISCO SWITCH WS-C2960-48TT-L: MỚI 90-95% (BH: 6 THÁNG), 48 PORT 100MBPS +02 GE(RJ45).


12.CISCO SWITCH WS-2960-48TC-L:  MỚI 95% (BH : 6 THÁNG) HÀNG XÁCH TAY. 48 PORT 100MBPS +02 GE (RJ45/SFP).


B/ Danh sách thiết bị Cisco khác: Router, IP Phone, Access-point(WiFi),...

Ghi chú: giá cả (chưa gồm Thuế VAT).

1.Cisco 1812 Integrated Services Router (ISR). 

INTERFACES: 08 PORTS FE (100MBPS) SWITCHING; 02 X FE (100MBPS) WAN PORTS ;  01X ISDN S/T BRI INTERFACE (BACKUP);  ADVANCED SECURITY IOS : FIREWALL, IP SECURITY (IPSEC) VPNS, IPS,  ANTIVIRUS SUPPORT THROUGH NETWORK ADMISSION CONTROL (NAC), SECURE ACCESS POLICIES.

2. Cisco 1841 Integrated Services Router (ISR). 

INTERFACES: 02 X 10/100BASE-T FAST ETHERNET WAN PORTS ;  02 X HWIC SLOTS 

ADVANCED SECURITY : FIREWALL, IP SECURITY (IPSEC) VPNS, IPS,  ANTIVIRUS SUPPORT THROUGH NETWORK ADMISSION CONTROL (NAC), SECURE ACCESS POLICIES.

     

 

3. Cisco Router 1941  ISR:   Hàng mới (100%).

INTERFACES: 02 X GE WAN (1000MBPS);  SLOTS MỞ RỘNG ;  02 X EHWIC SLOTS

 

 

 

 

4. Cisco ISR 2800 Router:

   4.1/ Cisco ISR 2801:  Giao diện: 02 FE (100 Mbps) WAN ;  04 WAN Slot.  Số lượng: 02 cái.

   4.2/ Cisco ISR 2811: Giao diện: 02 FE (100 Mbps) WAN + 04 WAN Slot + 1 Network Module slot.  Số lượng: 04 cái

  

5. Cisco ISR 2901 : Giao diện: 02 GE (1000 Mbps) WAN ;  04 WAN Slot.

Embedded hardware-accelerated VPN encryption for secure collaborative VPN communications
Integrated threat control using Cisco IOS Firewall, Cisco IOS Zone-Based Firewall, Cisco IOS IPS, and Cisco IOS Content Filtering

6. Cisco ISR 881: 

Đường truyền: 10/100 Mbps (WAN); 

Cổng kết nối  Switchs: 4 x RJ-45 (LAN). Trong đó có 02 cổng support PoE (cấp nguồn cho IP Phone / access points).

  • Firewall, Content filtering, VPNs to small offices

6.Cisco 888: G.SHDSL Security Router. 
Giao diện:  01x G.SHDSL Port +  4-port 10-/100-Mbps managed switch.

07. Cisco ILPM-4: 4-port 802.3af-compliant inline power module for Cisco HWIC-4ESW card. 

08. Cisco IP Phone 7961G-GE: Giá 2,9 Triệu.

09. Cisco IP Phone 7941G-GE: 

10. Cisco IP Phone Expand module 7914: 

 

11. Access-point Cisco CVR100W 


12. Access-point Cisco WAP4410N

 

C/ Danh sách thiết bị Cisco Card (VWIC-HWIC) lắp trên Cisco Router/Switch:

    Cisco EHWIC-4ESG  ;    Cisco HWIC-1FE.
    Cisco ILPM-4.
    Cisco PVDM2-32 ;     Cisco PVDM2-64.
    Cisco VIC 2E/M  ;   Cisco VIC3 2E/M.
   Cisco VWIC-1MFT-T1 ; Cisco VWIC 1MFT-E1 ;   Cisco VWIC 2MFT-E1.
   Cisco WIC 1ADSL ;   Cisco WIC 1ISDN-BRI (S/T).
   Cisco WIC 1SHDSL v2.
   Cisco WIC 1T &   Cisco WIC 2T.
   Cisco WS-X4306-GB: 3,2 triệu
   Cisco VWIC2-1MFT-T1/E1 (mới 100%).

C/ Danh sách Modul Quang lắp trên cổng SFP Cisco Switch/Router:

Cisco GLC-LH-SM ; Cisco GLC-SX-MM
Cisco FET-10G
Cisco MGBSX1.
Cisco SFP-GE-L.
Brocade 8G FC SW
IBM 44W4411 10Gb 850nm SFP+ PLRXPL-SC-S43-91

=============================================================

Ngoài ra tại Chi nhánh VNIT  (TP Hồ Chí Mình) đang có danh sách các thiết bị Cisco có sẵn sau:

* Cisco Firewall:  Cisco ASA 5510 

    - Cisco ASA 5520-BUN-K9: 18.500.000

     - Cico ASA 5520 ( Kèm card Cisco ASA CSC-SSM-10 - security appliance Part Number: ASA-SSM-CSC-10-K9 )  ( hàng có sẵn like new 98%) 

      - Cisco ASA5515X-K9  (06 GE):  60 Triệu.

      - Router Cisco 1921/k9 : SL 01 X 15.000.000 vnd ( hàng có sẵn like new 99%)

- Switch Cisco Switch 3560 48port PoE :  ( hàng có sẵn )

- Switch Cisco Switch 2960 24 Port: 02 cái ( hàng có sẵn)

Router Cisco 2901/K9 

Cisco ASA5520-BUN-K9 

ASA5515X-K9 (06 GE)

Cisco Router 1921-SEC/K9

Cisco Router 1941

Cisco Router 3845 

Switch Cisco WS-C3750G-24TS-E 

Switch Cisco SF300-24P 24-Port PoE

Switch Cisco 2960 WS-C2960G-48TC-L

Switch Cisco 2960 WS-C2960G-48TC-L

Switch Cisco WS-C2960G-24TC-L 

Cisco HWIC-1FE 

Switch Cisco WS-C2970G-24T-E:

Card Cisco EHWIC-4ESG:

Switch Cisco WS-C3560-24PS-S PoE

Cisco Catalyst WS-C2960-24TT-L

Nguồn điện Cisco 3560X/3750X C3KX-PWR-350WAC 350W AC PS

 Cisco Router 1841:

Switch Cisco WS-C2960C-8TC-L

Router Cisco 877 đã qua sử dụng:

 WS-C2960-24TC-S: Switch Cisco 2960, 24 port-

 WS-C3560-24TS-S: Cisco 24 ports switch ( with 2 SFP ports)-

WS-C3750G-24TS-S: Cisco 24 ports Gigabyte switch ( with 4 SFP ports, 2 stacks ports)--

CISCO 1841-K9 router

CISCO 2811-K9 router

CISCO 7941 VoIP Phone

 CISCO GLC-SX-MM 1000Base SFP, LC connector SX transceiver

CISCO 1841-K9 router ; CISCO1941/K9

* Switch 1Gb:

- Cisco WS-C2960G-48TC-L, 48 port 1Gb.

- Netgear GS748T V4, 48 port 1Gb.

- Cisco WS-C2960G-24TC-L, 24 port 1Gb.


* Router wifi:

- NETGEAR R6250, AC 1600, usb 3.0, 4 LAN 1Gb

- NETGEAR R6220, AC 1200, usb 2.0, 4 LAN 1Gb.


* Switch 10Gb:

- HP Quanta LB6M, 24 port 10Gb.

- HP Quanta LB4M, 48 port 1Gb, 2x 10Gb.

- Netgear GS752TXS, 48 port 1Gb, 4x 10Gb.

- ADiCS 24 port 1Gb, 2x  10Gb, new box.

VNIT đang bán các thiết bị và hãng khác CISCO  vừa cập nhập mới nhất:

Hình thức còn rất mới, đảm bảo chất lượng và giá tốt, có bảo hành. Mỗi loại thiết bị có số lượng nhiều.

1. Fortinet:

    Fortinet Forti Access Point 220B
    Fortinet FortiGate 110C
    Fortinet FortiGate 60

===================================

2.Draytek:

Draytek Vigor 2110F / 2700 / 2820N / 2910 / 2920 / 2920FV / 2950 / 3200 / 3300 / 3300V / 3900.
Draytek VigorSwitch G1240 : 24 GE port, 04 SFP uplink port.
Draytek VigorSwitch G2260 : 24 GE port, 04 SFP/RJ45 Combo, 02 SFP port.

===================================

3. Linksys:

Linksys EA6350  : 99% New, day du phu kien, khong hop.
Linksys RV024    : Load Balancing.
Linksys WAG120N : Fullbox - new 100%

==================================
4. Huawei:

Huawei Router AR 28-80-AC-2 : Multi-Services Router 08 Slots,
Huawei Switch Quidway S3026E-AC:  24 FE Port
Huawei Switch Quidway S3026T : 24 FE Port + 02 GE
Huawei Switch Quidway S3928TP-SI Gigabit : 24 GE Port + 02 GE (combo).; 02 modul slot
Huawei Indoor WA603DE Access Point :  New 100% - Fullbox - Access point thuộc dòng cao cấp của Huawei do hãng Ruckus

=================================

5. Firewall:

Cisco PIX515E
Fortinet FortiGate 110C
Fortinet FortiGate 60
Juniper NS-5GT adls A
McAfee M-1450/M-1250
NexG Vforce 2400 : Fullbox - new 100% : VForce 2400 CPU/Core..
Nortel Switched Firewall 5111
Packeteer PacketShaper 2500: RAM 512, có lisense Sharping + Policy WAN 20M up down

6/ Vforce:  NexG Vforce  Firewall  UTM  2406:  2 GE(RJ45) WAN Port; 04 GE LAN Switch ports. Fullbox - new 100% - Giao diện tiếng Anh .

7/HP:

HP MSM466-R Access-point in-door Dual Radio 802.11n (P/N: J9716A): new 100%, full box

 HP J9719A Access-point out-door MIMO 3 2.4ghz Omni 6dbi Outdoor Element Antenna: Fullbox 100%

 

Liên hệ: Công ty TNHH Hệ thống Mạng & CNTT Việt Nam (VNIT)

Địa chỉ : A4 Lô 6 Đô thị Định Công, Hoàng Mai, Hà nội (đằng sau bênh viện Bưu Điện).

 Tel :  0912152390 ; 04-62920497 ;

Website: http://www.vncs.com.vn
Email: This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. This e-mail address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it. ;



Trang chủ THIẾT BỊ CISCO Tổng hợp danh sách thiết bị Cisco mới & cũ